ễnh ương

  1. dt. (động) Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, tiếng kêu to: ễnh ương đánh lệnh đã vang, tiền đâu trả nợ làng, ngoé ơi (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ễnh ương
Ễnh ương kêu to trong đầm lầy vào ban đêm.