ễnh ương

Học thuật
Thân thiện
ễnh ương

Ễnh ương kêu to trong đầm lầy vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, tiếng kêu to: "ễnh ương" tên gọi một loài lưỡng , thân hình thường tròn trịa, da nhẵn, đặc biệt tiếng kêu rất lớn, vang xa, nhất là vào mùa mưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng ễnh ương kêu vang khắp đồng sau cơn mưa. (Âm thanh của con ễnh ương vang lên khắp cánh đồng sau trận mưa.)
    • Trong câu ca dao, hình ảnh "ễnh ương đánh lệnh" gợi liên tưởng đến tiếng kêu như một hiệu lệnh. (Trong bài ca dao, hình ảnh "ễnh ương đánh lệnh" gợi liên tưởng đến tiếng kêu như một tín hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ễnh ương đánh lệnh": một cụm từ quen thuộc trong ca dao, dùng hình ảnh tiếng kêu của ễnh ương để von với một tín hiệu, một lời cảnh báo hoặc sự báo hiệu rõ ràng.
    • Câu tục ngữ "ễnh ương đánh lệnh" nhắc nhở về sự ứng nghiệm của những điều báo trước. (Câu tục ngữ "ễnh ương đánh lệnh" nhắc nhở về tính chính xác của những lời dự báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoé (dt): Một tên gọi khác, thường dùng trong văn học dân gian, chỉ cùng loài hoặc loài tương tự ếch nhái.
    • "Ngoé ơi" trong câu ca dao cách gọi thân mật, gần gũi. (Từ "Ngoé ơi" trong bài ca dao một cách xưng hô thân thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Ếch đồng: chỉ chung các loài ếch sốngđồng ruộng, có thể bao hàm hoặc khác biệt với "ễnh ương" về đặc điểm.
  • Cóc: một loài lưỡng khác, da sần sùi, thường bị nhầm lẫn nhưng khác họ với ễnh ương.
Thành ngữ liên quan
  • "ễnh ương đánh lệnh đã vang, tiền đâu trả nợ làng, ngoé ơi": Một câu ca dao nổi tiếng, sử dụng hình ảnh ễnh ương để nói về việc đã hứa hẹn, tuyên bố (như tiếng kêu vang) nhưng lại không khả năng thực hiện (không tiền trả nợ).
ễnh ương

Ễnh ương kêu to trong đầm lầy vào ban đêm.

  1. dt. (động) Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, tiếng kêu to: ễnh ương đánh lệnh đã vang, tiền đâu trả nợ làng, ngoé ơi (cd).